• yahoo skype MR THIỆN - 0914.73.66.55
  • yahoo skype MS ÁNH - 0939.65.93.95
  • yahoo skype MR SƠN - 0936.33.30.95
  • yahoo skype MS NGA - 0904.55.23.42
  • yahoo skype MS HẰNG - 0914.21.66.55
  • yahoo skype MS TRANG - 0918.94.66.55

    Du lịch hè với vé khứ hồi giá rẻ chỉ từ 190 000 VND



    Vé máy bay giá rẻ

    Du lịch hè với vé khứ hồi giá rẻ chỉ từ 190 000 VND hấp dẫn nhất của Vietnam Airlines dành cho mọi người mọi nhà trong hè 2014 tới đây.

    Bây giờ đã là tháng 3, và chỉ ít ngày ngắn ngủi nữa là bạn sẽ bước sang những ngày hè nóng bỏng và đầy sôi động. Và không biết bạn đã lên kế hoạch đi du lịch, nghỉ dưỡng ở đâu chưa?

    Nếu chưa thì hãy chọn cho mình một điểm đến tuyệt vời trong mùa hè này. Bạn có thể chọn Yangon, Viêng Chăn, Bangkok, Quảng Châu, Seoul, Hongkong, Tokyo, hay đi xa hơn nữa là Paris, Moscow, Frankfurt… – những điểm du lịch hút khách trên thế giới.


    Du lịch hè với vé khứ hồi giá rẻ chỉ từ 190 000 VND 

    Nhưng nếu bạn không muốn đi xa và muốn đến những điểm yêu thích và thân thuộc của dải đất hình chữ S thân thương thì có thể du lịch đến Đà Lạt, Huế, Đà Nẵng, Chu Lai, Buôn Ma Thuột,…

    Nhưng dù bạn chọn thành phố nào đi chăng nữa thì vé máy bay của Vietnam Airlines vẫn rẻ nhất, hấp dẫn nhất, chỉ cần bạn gọi điện đến Khang Vượng Booking – đại lý chính thức của Vietnam Airlines để tham gia chương trình khuyến mại chào mùa hè 2014 giá rẻ chỉ từ 190 000 VND.

    Dưới đây là bảng giá:
     

    Hành trình nội địa

     

    Hành trình giữa     

    Giá một chiều (VNĐ)

    Hà Nội – Chu Lai   

    333,000

    Phú Quốc – Cần Thơ    

    333,000

    Vinh – Buôn Ma Thuột    

    333,000

    Tp.Hồ Chí Minh - Rạch Giá    

    333,000

    Tp.Hồ Chí Minh - Buôn Ma Thuột    

    333,000

    Tp.Hồ Chí Minh - Đà Lạt    

    333,000

    Tp.Hồ Chí Minh - Qui Nhơn    

    333,000

    Đà Nẵng - Pleiku   

    333,000

    Đà Nẵng - Buôn Ma Thuột    

    333,000

    Đà Nẵng - Vinh    

    333,000

    Đà Nẵng – Đà Lạt    

    333,000

    Đà Nẵng – Nha Trang    

    333,000

    Đà Nẵng – Hải Phòng    

    333,000

    Hà Nội – Điện Biên    

    555,000

    Hà Nội – Đồng Hới    

    555,000

    Hà Nội - Vinh   

    555,000

    Hà Nội – Đà Nẵng   

    555,000

    Hà Nội – Huế    

    555,000

    Tp.Hồ Chí Minh – Nha Trang    

    555,000

    Tp.Hồ Chí Minh – Pleiku    

    555,000

    Tp.Hồ Chí Minh – Phú Quốc    

    555,000

    Tp.Hồ Chí Minh – Đà Nẵng   

    555,000

    Tp.Hồ Chí Minh – Huế   

    555,000

    Hà Nội – Qui Nhơn    

    666,000

    Hà Nội – Buôn Ma Thuột  

    666,000

    Hà Nội – Đà Lạt   

    666,000

    Hà Nội – Tuy Hòa    

    666,000

    Tp.Hồ Chí Minh – Hải Phòng    

    666,000

    Tp.Hồ Chí Minh – Vinh    

    666,000

    Tp.Hồ Chí Minh – Thanh Hóa   

    666,000

    Hà Nội - Pleiku    

    999,000

    Hà Nội – Tp.Hồ Chí Minh    

    999,000

    Hà Nội – Nha Trang    

    999,000

    Hà Nội – Cần Thơ    

    999,000

    Hà Nội – Phú Quốc    

    999,000

    Tp.Hồ Chí Minh – Đồng Hới    

    999,000


    Hành trình quốc tế

     

    Hành trình     

    Giá khứ hồi (VNĐ)    

    Mức giá USD tương ứng

    Hà Nội - Yangon               

    190,000     

    9

    Vinh – Viêng Chăn               

    190,000    

    9

    Tp.Hồ Chí Minh - Yangon               

    825,000     

    39

    Tp.Hồ Chí Minh – Kuala Lumpur            

    825,000     

    39

    Hà Nội – Kuala Lumpur              

    825,000     

    39

    Hà Nội - Singapore             

    825,000    

    39

    Tp.Hồ Chí Minh - Singapore               

    825,000     

    39

    Hà Nội - Bangkok               

    615,000     

    29

    Tp.Hồ Chí Minh - Bangkok               

    615,000     

    29

    Hà Nội – Phnôm Pênh           

    825,000   

    39

    Tp.Hồ Chí Minh - Phnôm Pênh               

    825,000    

    39

    Hà Nội – Siêm Riệp              

    825,000     

    39

    Đà Nẵng – Siêm Riệp             

    825,000    

    39

    Tp.Hồ Chí Minh – Siêm Riệp               

    825,000    

    39

    Hà Nội – Viêng Chăn               

    825,000    

    39

    Hà Nội – Luong Prabang              

    825,000   

    39

    Tp.Hồ Chí Minh – Viêng Chăn               

    825,000     

    39

    Tp.Hồ Chí Minh – Luong Prabang           

    825,000     

    39

    Tp.Hồ Chí Minh - Jakarta               

    825,000     

    39

    Hà Nội – Quảng Châu            

    1,246,000   

    59

    Tp.Hồ Chí Minh - Quảng Châu            

    1,246,000    

    59

    Hà Nội – Thành Đô            

    1,246,000    

    59

    Hà Nội – Hồng Kông           

    2,091,000     

    99

    Tp.Hồ Chí Minh – Hồng Kông            

    1,246,000    

    59

    Hà Nội – Thượng Hải           

    2,091,000     

    99

    Tp.Hồ Chí Minh – Thượng Hải            

    2,091,000    

    99

    Hà Nội – Bắc Kinh            

    2,091,000     

    99

    Tp.Hồ Chí Minh – Bắc Kinh            

    2,091,000     

    99

    Hà Nội – Đài Bắc            

    4,203,000     

    199

    Hà Nội – Cao Hùng           

    4,203,000     

    199

    Tp.Hồ Chí Minh - Đài Bắc            

    4,203,000     

    199

    Tp.Hồ Chí Minh – Cao Hùng            

    4,203,000     

    199

    Hà Nội - Seoul           

    6,315,000    

    299

    Hà Nội - Pusan           

    6,315,000     

    299

    Tp.Hồ Chí Minh - Seoul            

    6,315,000     

    299

    Tp.Hồ Chí Minh - Pusan          

    6,315,000     

    299

    Đà Nẵng - Seoul            

    6,315,000     

    299

    Đà Nẵng - Pusan           

    6,315,000     

    299

    Hà Nội - Tokyo            

    6,315,000     

    299

    Hà Nội - Nagoya            

    6,315,000     

    299

    Hà Nội - Osaka            

    6,315,000     

    299

    Hà Nội - Fukuoka            

    6,315,000    

    299

    Tp.Hồ Chí Minh - Tokyo            

    6,315,000     

    299

    Tp.Hồ Chí Minh - Nagoya            

    6,315,000     

    299

    Tp.Hồ Chí Minh - Osaka            

    6,315,000     

    299

    Tp.Hồ Chí Minh - Fukuoka            

    6,315,000     

    299

    Hà Nội - Sydney           

    8,427,000     

    399

    Hà Nội - Melbourne            

    8,427,000     

    399

    Tp.Hồ Chí Minh - Sydney            

    8,427,000     

    399

    Tp.Hồ Chí Minh - Melbourne            

    8,427,000     

    399

    Hà Nội – Luân Đôn            

    8,427,000     

    399

    Tp.Hồ Chí Minh - Luân Đôn            

    8,427,000     

    399

    Hà Nội - Moscow            

    8,427,000     

    399

    Tp.Hồ Chí Minh - Moscow            

    8,427,000    

    399

    Nha Trang - Moscow            

    8,427,000     

    399

    Tp.Hồ Chí Minh - Frankfurt            

    8,427,000     

    399

    Hà Nội - Frankfurt            

    8,427,000     

    399

    Hà Nội – Paris            

    8,427,000     

    399

    Tp.Hồ Chí Minh – Paris            

    8,427,000     

    399

      


    Lưu ý

      • Thời gian xuất vé: 15/03/2014 – 31/03/2014
      • Thời gian khởi hành: 01/04/2014 – 31/10/2014
      • Vé có điều kiện kèm theo, chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí và phụ thu. Mức giá cho hành trình quốc tế tính theo VNĐ có thể thay đổi theo tỷ giá tại thời điểm xuất vé.


    ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC HÃNG HÀNG KHÔNG VIETNAM AIRLINES TẠI  VIỆT NAM

    ĐAI LÝ VIETNAM AIRLINES - VIETNAM AIRLINES BOOKING OFFICE 

    Đại lý Vietnam Airlines tại Hà Nội

     95G - Lý Nam Đế - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội.

      04.37474848    0906.65.56.95

       0935.77.19.77  0939.65.93.95

    Email : vekhangvuong@gmail.com

    Đại lý Vietnam Airlines tại TP.HCM 

     B55Bis - Nguyễn Trãi, P - NCT, Q 1, TP HCM

     Tel : 08.39205999 Fax :  08.39205666

      Mobile : 0936.333.095

    Email : khangvuongbooking@gmail.com  

    Chúng tôi xin được hỗ trợ, tư vấn quý khách hàng mua vé máy bay Vietnam Airlines giá rẻ hiệu quả nhất.

     

contact vietnam airline

Tin liên quan vé máy bay Vietnam Airlines